Giá công tham khảo cho xe hạng B (Vios, City, Accent). Các hạng khác xem bảng giá theo dòng xe. Mọi hạng mục đều kiểm tra và báo giá trước khi làm.
Làm đúng cấp trong sổ bảo dưỡng của hãng: 5.000 – 10.000 – 20.000 – 40.000 km. Dùng dầu Castrol, Mobil 1 hoặc dầu hãng; lọc chính hãng hoặc OEM (Denso, Sakura) tùy bạn chọn. Kèm phiếu kiểm tra 32 điểm có ảnh.
| Hạng mục | Giá từ | Thời gian | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Thay dầu máy + lọc dầu4L dầu tổng hợp 5W-30 | 590.000đ | 30 phút | 5.000 km |
| Cấp 10.000 km+ lọc gió động cơ, lọc gió cabin, đảo lốp | 890.000đ | 90 phút | 6 tháng |
| Cấp 20.000 km+ dầu phanh, vệ sinh kim phun, bugi (nếu cần) | 1.690.000đ | 2,5 giờ | 6 tháng |
| Cấp 40.000 km+ dầu hộp số, nước làm mát, lọc xăng, dây curoa | 3.290.000đ | 4 giờ | 6 tháng |
Phòng sơn sấy hồng ngoại tại Long Biên, sơn gốc nước PPG pha màu vi tính theo mã sơn trên tem xe. Gò rút tôn không sơn (PDR) cho vết lõm nhỏ giữ nguyên sơn zin. Làm việc trực tiếp với 12 hãng bảo hiểm.
| Hạng mục | Giá từ | Thời gian | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Xử lý xước nhẹ, đánh bóng 1 chi tiếtXước chưa qua lớp sơn màu | 250.000đ | 1 giờ | — |
| Gò rút tôn không sơn (PDR)Lõm ≤ 5 cm, không nứt sơn | 400.000đ | 2 giờ | 12 tháng |
| Sơn 1 chi tiết (cửa, cản, tai xe)Gồm làm đồng nhẹ, sơn lót, màu, bóng | 1.400.000đ | 2 ngày | 12 tháng |
| Sơn nắp ca-pô / nócDiện tích lớn, sấy 2 lần | 2.200.000đ | 3 ngày | 12 tháng |
| Sơn toàn xe (giữ màu)Tháo phụ kiện, sơn trong khoang cửa | 14.500.000đ | 7–10 ngày | 24 tháng |
Máy ra vào lốp Corghi không chạm mâm, cân bằng động, cân chỉnh thước lái Hunter Hawkeye in phiếu thông số trước/sau. Lốp Michelin, Bridgestone, Continental, Kumho, Sailun — ngày sản xuất dưới 12 tháng.
| Hạng mục | Giá từ | Thời gian | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Vá lốp dùi / vá trongKiểm tra van, bơm đúng áp suất 4 bánh | 80.000đ | 20 phút | 1 tháng |
| Đảo lốp + cân bằng động 4 bánhKhuyến nghị mỗi 10.000 km | 200.000đ | 40 phút | — |
| Cân chỉnh thước lái 3DMáy Hunter, in phiếu thông số | 350.000đ | 40 phút | 3.000 km |
| Thay 4 lốp (công + cân bằng + van)Chưa gồm lốp; lốp 185/60R15 Kumho từ 1.150.000đ/chiếc | 360.000đ | 50 phút | 1 tháng |
| Bơm khí nitơ 4 bánhMiễn phí khi thay lốp tại gara | 60.000đ | 10 phút | — |
Máy nạp gas tự động định lượng đúng gram theo hãng (R134a & R1234yf), nội soi dàn lạnh trước/sau vệ sinh. Máy chẩn đoán Autel MaxiSys đọc lỗi toàn bộ hệ thống, xóa lỗi, cài đặt lại sau thay phụ tùng.
| Hạng mục | Giá từ | Thời gian | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Chẩn đoán lỗi bằng máyMiễn phí nếu sửa tại gara | 200.000đ | 30 phút | — |
| Vệ sinh dàn lạnh nội soi + lọc gió cabinDung dịch Wurth, không tháo táp-lô | 450.000đ | 90 phút | 6 tháng |
| Bảo dưỡng điều hòa trọn góiVệ sinh dàn + hút chân không, nạp gas + dầu lạnh | 750.000đ | 2 giờ | 6 tháng |
| Thay ắc-quy (công)Ắc-quy GS 45Ah từ 1.350.000đ, Varta AGM từ 2.900.000đ | Miễn phí công | 30 phút | 12 tháng |
| Thay lốc điều hòa (công)Gồm thay phin lọc, xúc rửa hệ thống | 1.200.000đ | 1 ngày | 12 tháng |
6 cầu nâng 2 trụ, máy láng đĩa tại chỗ Pro-Cut (không cần tháo đĩa). Má phanh Bendix, Akebono, chính hãng; giảm xóc KYB, Monroe. Mọi chi tiết gầm được chụp ảnh gửi khách trước khi thay.
| Hạng mục | Giá từ | Thời gian | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Thay má phanh trước (công)Má Bendix hạng B từ 650.000đ/bộ | 300.000đ | 45 phút | 6 tháng |
| Láng đĩa phanh tại chỗ (2 đĩa)Hết rung, hết kêu khi phanh | 400.000đ | 60 phút | 3 tháng |
| Thay dầu phanh DOT4 + xả gióKhuyến nghị mỗi 40.000 km / 2 năm | 350.000đ | 45 phút | 6 tháng |
| Thay giảm xóc trước (2 chiếc, công)KYB hạng B từ 1.900.000đ/cặp | 600.000đ | 3 giờ | 6 tháng / 10.000 km |
| Thay rô-tuyn / cao su càng (1 vị trí)Kèm cân chỉnh thước lái | 250.000đ | 2 giờ | 6 tháng |
Gọi 0900 123 456, gửi vị trí qua Zalo. Tổng đài báo giá trước khi xuất xe, không phát sinh khi đến nơi. 2 xe kéo sàn trượt 3,5 tấn kéo được xe gầm thấp, xe điện, xe số tự động không nổ máy.
| Hạng mục | Giá từ | Thời gian | Bảo hành |
|---|---|---|---|
| Kéo xe về gara ≤ 10 kmMiễn phí nếu sửa tại gara trên 2 triệu | 300.000đ | 18–30 phút | Bảo hiểm |
| Km tiếp theo (ngoài 10 km)Tính theo đồng hồ, báo trước | 12.000đ/km | — | Bảo hiểm |
| Kích nổ ắc-quy tại chỗKèm đo tình trạng ắc-quy, máy phát | 150.000đ | 20 phút | — |
| Thay lốp dự phòng / vá lưu độngMang theo lốp mới nếu khách yêu cầu | 120.000đ | 25 phút | 1 tháng (vá) |
| Cấp nhiên liệu khẩn cấp 5LGiá xăng theo niêm yết + phí di chuyển | 100.000đ | 20 phút | — |
Mang xe đến kiểm tra 32 điểm miễn phí, 25 phút, có phiếu và ảnh mang về.