Toàn bộ quyền lợi, hạn mức và loại trừ đặt cạnh nhau. Bật "chỉ hiện khác biệt" để bỏ qua những dòng cả ba gói giống nhau.
| Quyền lợi | Cơ bản 180.000đ/tháng | Nâng cao 320.000đ/tháng | Toàn diện 520.000đ/tháng |
|---|---|---|---|
| Nội trú | |||
| Hạn mức nội trú / năm | 200 triệu | 400 triệu | 800 triệu |
| Tiền phòng & giường / ngày | 1,5 triệu | 3 triệu | Theo chi phí thực tế |
| Phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu | Có | Có | Có |
| Bảo lãnh viện phí | 300+ bệnh viện | 300+ bệnh viện | 300+ bệnh viện |
| Chăm sóc sau xuất viện | 15 ngày | 30 ngày | 60 ngày |
| Điều trị ung thư | Trong hạn mức nội trú | Thêm 200 triệu | Thêm 500 triệu |
| Đồng chi trả | 0% | 0% | 0% |
| Ngoại trú | |||
| Hạn mức ngoại trú / năm | Không | 20 triệu | 50 triệu |
| Số lần khám / năm | — | 15 lần | Không giới hạn |
| Vật lý trị liệu | Không | 5 triệu | 15 triệu |
| Bổ sung | |||
| Nha khoa | Không | Không | 10 triệu |
| Thai sản | Không | Không | 40 triệu (chờ 12 tháng) |
| Khám tổng quát | Không | 1 lần/năm | 2 lần/năm |
| Tiêm chủng người lớn | Không | Không | 2 triệu/năm |
| Bác sĩ tư vấn online | Có | Có | Có |
| Cứu hộ y tế 24/7 | Có | Có | Có |
| Điều trị nước ngoài | Không | Không | Khu vực Đông Nam Á |
| Điều kiện | |||
| Tuổi tham gia | 15 ngày – 65 | 15 ngày – 65 | 15 ngày – 65 |
| Thời gian chờ bệnh thường | 30 ngày | 30 ngày | 30 ngày |
| Thời gian chờ bệnh đặc biệt | 12 tháng | 12 tháng | 9 tháng |
| Bệnh có sẵn chưa khai báo | Loại trừ | Loại trừ | Loại trừ |
| Giảm phí hợp đồng gia đình | 5%/người | 10%/người | 10%/người |
| Đóng phí năm | Giảm 8% | Giảm 8% | Giảm 8% |
Gia đình trẻ, đi khám ngoại trú vài lần mỗi năm.
Tính phí Nâng caoChuẩn bị sinh con, cần nha khoa, muốn khám không giới hạn.
Tính phí Toàn diệnChi tiết quyền lợi, loại trừ và phí theo tuổi nằm ở trang Sản phẩm.