Thông báo

Xét tuyển đợt 2 năm 2026: nhận hồ sơ đến 30/09 — còn 380 chỉ tiêu ở 18 ngành.Đăng ký ngay

Trang chủ/Tuyển sinh 2026

Tuyển sinh đại học chính quy 2026

4.250 chỉ tiêu cho 32 ngành. Bốn phương thức xét tuyển, nộp hồ sơ trực tuyến, kết quả trong 5 ngày làm việc.

Đợt 2Đến 30/09/2026
Chỉ tiêu còn lại380 · 18 ngành
Hotline024 3357 8899
Phương thức xét tuyển

Bốn cách để trở thành sinh viên Phương Đông

Thí sinh có thể đăng ký nhiều phương thức cùng lúc; kết quả lấy theo phương thức có lợi nhất.

40%PT 1

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp, cộng điểm ưu tiên theo quy chế.

  • Ngưỡng nhận hồ sơ: 15 điểm (khối Y dược: 19–21)
  • Tổ hợp A00, A01, D01, D07, B00, V00, V01
  • Đăng ký trên hệ thống Bộ GD&ĐT
40%PT 2

Xét học bạ THPT

Điểm trung bình 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) theo tổ hợp.

  • Tổng điểm 3 môn ≥ 18,0
  • Y dược: học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc ≥ 24,0
  • Nộp hồ sơ trực tuyến, kết quả 5 ngày
15%PT 3

Xét điểm đánh giá năng lực

Kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) hoặc ĐGTD của ĐH Bách khoa (TSA).

  • HSA ≥ 75/150 điểm
  • TSA ≥ 50/100 điểm
  • Kết quả năm 2025 hoặc 2026
5%PT 4

Xét tuyển thẳng & ưu tiên

Theo quy chế của Bộ và quy định riêng của trường.

  • Giải HSG quốc gia, tỉnh/thành phố
  • IELTS ≥ 5.5 hoặc chứng chỉ tương đương
  • Học sinh trường chuyên, lớp chọn
Mốc thời gian

Lộ trình xét tuyển đợt 2

1
Nhận hồ sơ đợt 2Trực tuyến tại xettuyen.phuongdong.edu.vn hoặc nộp trực tiếp
2
Công bố kết quảXét theo từng đợt nộp, thông báo qua SMS và email
3
Xác nhận nhập họcNộp bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
4
Nhập học & nộp học phíNhận thẻ sinh viên, đăng ký KTX, khám sức khỏe
5
Bắt đầu họcTuần sinh hoạt công dân, sau đó vào học chính thức
Điểm chuẩn 2025

Điểm trúng tuyển năm 2025 theo ngành

Điểm theo thang 30 (điểm thi THPT, học bạ) và thang 150 (HSA). Áp dụng cho thí sinh khu vực 3, không ưu tiên.

Mã ngànhNgànhTổ hợpĐiểm thi THPTHọc bạHSAChỉ tiêu 2026
Khoa Công nghệ
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0722,5024,0085320
7480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D0721,7523,5082240
7460108Khoa học dữ liệuA00, A01, D0721,0023,0080120
7480202An toàn thông tinA00, A01, D0120,5022,5078120
7520201Kỹ thuật điện – điện tửA00, A01, D0718,0020,0075150
Khoa Kinh tế
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0720,0022,0078300
7340115MarketingA00, A01, D01, D0721,2523,0080240
7340301Kế toánA00, A01, D01, D0718,5020,5075240
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0718,5020,5075200
7510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D0120,7522,5078120
Khoa Ngôn ngữ
7220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D1521,0023,0080200
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D1421,5023,5080150
7220209Ngôn ngữ NhậtD01, D06, D1419,5021,5076120
7220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01, D14, D1520,2522,0078100
Khoa Y dược — ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT
7720201Dược họcA00, B00, D0723,00Giỏi / 24,090180
7720301Điều dưỡngB00, B08, D0719,00Khá / 19,578150
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00, B08, A0019,50Khá / 19,57880
7720115Y học cổ truyềnB00, B0821,00Giỏi / 24,08560
Khoa Kiến trúc
7580101Kiến trúcV00, V01, V0219,00Vẽ MT ≥ 5,021,00—160
7580108Thiết kế nội thấtV00, V01, H0018,50Vẽ MT ≥ 5,020,50—100
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D0716,0018,0070120
7580302Quản lý xây dựngA00, A01, D0116,0018,007050

Bảng rút gọn 22/32 ngành. Điểm chuẩn năm 2026 dự kiến công bố ngày 20/08 (đợt 1) và theo từng tuần (đợt 2). Vuốt ngang để xem đủ cột trên điện thoại.

Học phí

Học phí năm học 2026–2027

Tính theo học kỳ (5 tháng), cố định toàn khóa theo hợp đồng đào tạo ký khi nhập học. Không thu thêm phí cơ sở vật chất.

Khối ngànhNgành áp dụngHọc phí / kỳHọc phí / nămSố tín chỉGhi chú
Công nghệCNTT, KTPM, KHDL, ATTT, Điện – điện tử, Tự động hóa14.500.000 đ29.000.000 đ130–135Miễn phí lab & tài khoản AWS Educate
Kinh tếQTKD, Kế toán, TCNH, Marketing, KDQT, Logistics, TMĐT12.500.000 đ25.000.000 đ125–130Bao gồm lệ phí thi ACCA F1 lần đầu
Ngôn ngữAnh, Trung, Nhật, Hàn, Tiếng Việt & VHVN13.000.000 đ26.000.000 đ12830% giờ với giảng viên bản ngữ
Y dượcDược học, Y học cổ truyền22.000.000 đ44.000.000 đ155–1655 năm; đã gồm phí thực hành bệnh viện
Y dượcĐiều dưỡng, Xét nghiệm, PHCN, Y tế công cộng16.500.000 đ33.000.000 đ130–140Đồng phục & bảo hiểm thực hành đã gồm
Kiến trúcKiến trúc, Nội thất, Quy hoạch, Cảnh quan15.500.000 đ31.000.000 đ150–1605 năm; xưởng mở 7:00–22:00
Kiến trúcKỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng13.500.000 đ27.000.000 đ135Thực tập công trường hè năm 3

Học phí đóng theo kỳ, hạn nộp trong 4 tuần đầu học kỳ. Hỗ trợ vay vốn Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định 157/2007/QĐ-TTg và trả góp 0% qua đối tác ngân hàng.

Học bổng

Quỹ học bổng 18 tỷ đồng năm 2026

100% học phí toàn khóa

Học bổng Khuyến tài

30 suất cho thí sinh đạt ≥ 27 điểm thi THPT hoặc giải Nhất, Nhì HSG quốc gia. Kèm chỗ ở KTX miễn phí 4 năm.

50% học phí năm 1

Học bổng Tân sinh viên

200 suất cho thí sinh ≥ 24 điểm hoặc học bạ ≥ 26,0. Duy trì các năm sau nếu GPA ≥ 3.2.

10–30 triệu đồng / năm

Học bổng Doanh nghiệp

Do FPT Software, Sanofi, Vietcombank, Hòa Bình tài trợ theo ngành; kèm suất thực tập và cam kết tuyển dụng.

Đăng ký tư vấn

Chưa chắc chọn ngành nào?

Cán bộ tuyển sinh gọi lại trong 24 giờ làm việc để tư vấn ngành, tổ hợp, cơ hội học bổng và hướng dẫn nộp hồ sơ. Miễn phí, không ràng buộc.

  • 024 3357 8899 · 0912 345 678 (Zalo)Thứ Hai – Bảy, 8:00–17:30
  • tuyensinh@phuongdong.edu.vnPhản hồi trong ngày làm việc
  • Phòng Tuyển sinh, tầng 1 nhà A1171 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội — nhận hồ sơ trực tiếp cả thứ Bảy

Đăng ký tư vấn tuyển sinh 2026

Điền thông tin dưới đây, chúng tôi liên hệ trong 24 giờ.

Thông tin chỉ dùng cho mục đích tư vấn tuyển sinh.

Nộp hồ sơ trực tuyến

Cổng xét tuyển mở 24/7 · Không cần công chứng khi nộp bản scan · Kết quả trong 5 ngày.