Nhập hóa đơn, loại mái và tỉnh thành để ước tính công suất, chi phí và thời gian hoàn vốn. Mọi giả định được liệt kê công khai ở cuối trang.
Trả góp 0% 36 tháng: 0 đ/tháng (trả trước 20%). Hóa đơn sau khi lắp ước còn 0 đ/tháng.
| Năm | Không solar | Có solar | Tích lũy tiết kiệm |
|---|
Kết quả là ước tính để tham khảo, không phải cam kết. Kỹ sư sẽ tính lại theo mái thực tế và hóa đơn 3 tháng gần nhất.
Đặt lịch khảo sát miễn phíKéo diện tích mái đến số đo thực tế; nếu số tấm đặt được nhỏ hơn số tấm đề xuất ở trên, hãy cân nhắc tấm 600 Wp hoặc gói nhỏ hơn.
Tính trên mặt mái có thể đặt tấm, trừ mép mái và lối đi (hệ số dùng 65%).
Công khai để bạn tự kiểm tra. Giá điện bậc thang là số giả định minh họa, không phải biểu giá chính thức.
| Tham số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá điện bình quân | 2.800 đ/kWh | Bình quân cho hộ dùng > 400 kWh/tháng theo bậc thang giả định bên phải |
| Hiệu suất hệ thống (PR) | 80% | Tổn hao inverter, cáp, nhiệt độ, bụi |
| Sản lượng / kWp | giờ nắng × 30 × 0,8 | TP.HCM: 4,6 × 30 × 0,8 ≈ 110 kWh/kWp/tháng |
| Công suất đề xuất | 80% tiêu thụ | Không lắp dư để tránh phát ngược nhiều; tối thiểu 3 kWp |
| Tỷ lệ tự dùng | 85% / 95% | Hộ gia đình / doanh nghiệp; nhân thêm hệ số dùng ban ngày |
| Đơn giá lắp đặt | 14 → 9,5 tr/kWp | ≤ 5 kWp: 14 tr · ≤ 10: 12,5 tr · ≤ 30: 11 tr · > 30: 9,5 tr; mái ngói ×1,08, mái bằng ×1,05 |
| Giá điện tăng / năm | 4% | Giả định cho biểu đồ 10 năm |
| Suy giảm tấm pin | 0,5%/năm | Theo bảo hành hiệu suất của hãng |
| Tấm pin | 550 Wp · 2,28 m² | Diện tích mái cần ≈ 2,6 m²/tấm kể cả khoảng hở |
Dùng để minh họa cách hóa đơn quy ra kWh. Số liệu chỉ để tham khảo.
Ví dụ: hộ dùng 800 kWh/tháng trả khoảng 2,5 triệu đồng; điện mặt trời cắt phần kWh ở các bậc cao nhất trước, nên mỗi kWh tiết kiệm được có giá trị lớn hơn giá bình quân.