Tư vấn 7:30–18:000243 777 6868
Nhận báo giá
Trang chủ / Dịch vụ

Bốn hạng mục, đơn giá rõ từng gói

Đơn giá tham khảo 2026 tại Hà Nội, tính trên m² sàn xây dựng, chưa gồm VAT 8% và lệ phí giấy phép. Giá chốt sau khảo sát thực địa miễn phí và bản vẽ được duyệt.

01 · Nhà phố02 · Biệt thự03 · Nhà xưởng04 · Cải tạo
01

Xây nhà phố trọn gói

Nhà ống 3–7 tầng trong ngõ hẹp Hà Nội: ép cọc bằng robot hoặc máy neo tùy mặt bằng, móng băng/cọc, khung BTCT, hoàn thiện theo bản vẽ 3D duyệt trước khi thi công. Bao gồm xin giấy phép xây dựng và bảo hiểm công trình.

GóiĐơn giá / m² sànTiến độ chuẩn (4 tầng, 90 m²)Bảo hành
Phần thô + nhân công hoàn thiện3.900.000 – 4.300.000 đ120–150 ngàyKết cấu 10 năm
Trọn gói cơ bản Phổ biến6.900.000 – 7.800.000 đ170–190 ngàyKết cấu 10 năm · hoàn thiện 2 năm
Trọn gói cao cấp8.500.000 – 9.500.000 đ190–210 ngàyKết cấu 10 năm · hoàn thiện 3 năm

Gồm Trong đơn giá

  • Thiết kế kiến trúc, kết cấu, M&E (miễn phí khi ký trọn gói)
  • Xin giấy phép xây dựng, bảo hiểm CAR
  • Ép cọc / móng, khung BTCT, tường, mái, chống thấm
  • Điện nước âm tường, ống chờ điều hòa, camera
  • Vật tư hoàn thiện theo phụ lục gói (gạch, sơn, cửa, thiết bị VS)
  • Giàn giáo, che chắn, vận chuyển phế thải, điện nước thi công

Không gồm Chủ nhà tự chọn

  • Thang máy, điều hòa, bình nóng lạnh, máy bơm (báo giá riêng)
  • Tủ bếp, nội thất rời, rèm, đèn trang trí
  • VAT 8%, lệ phí cấp phép nhà nước
  • Chi phí ép cọc vượt 18 m nếu địa chất yếu
  • Phá dỡ nhà cũ (báo giá theo khối lượng)

Tính dự toán nhà phố

64Nhà phố đã bàn giao
13 ngàyChu kỳ 1 sàn BTCT
2,5 mNgõ hẹp nhất từng thi công
0,1%Phạt chậm / ngày
02

Xây biệt thự · nhà vườn

Biệt thự đơn lập, song lập trong khu đô thị (Vinhomes, Ecopark, Gamuda) và nhà vườn ngoại thành: hồ bơi, tầng hầm, sân vườn, mái Nhật/mái Thái. Đội thợ hoàn thiện cao cấp riêng, KTS giám sát tác giả xuyên suốt.

GóiĐơn giá / m² sànTiến độ chuẩn (300 m² sàn)Bảo hành
Phần thô + nhân công hoàn thiện4.200.000 – 4.800.000 đ150–180 ngàyKết cấu 10 năm
Trọn gói cơ bản8.500.000 – 10.500.000 đ240–280 ngàyKết cấu 10 năm · hoàn thiện 2 năm
Trọn gói cao cấp Phổ biến11.500.000 – 14.000.000 đ300–360 ngàyKết cấu 10 năm · hoàn thiện 3 năm
Hồ bơi (theo m² mặt nước)18.000.000 – 25.000.000 đ+30 ngàyChống thấm 5 năm
Tầng hầm (theo m² sàn hầm)+ 4.500.000 – 6.000.000 đ+35 ngàyChống thấm 5 năm

Gồm Trong đơn giá

  • Thiết kế 3D nội ngoại thất, sân vườn
  • Khảo sát địa chất khoan 2 hố
  • Móng, khung BTCT, tường, mái ngói / mái BTCT
  • Hoàn thiện: đá tự nhiên, gỗ, cửa nhôm hệ cao cấp, TOTO/Kohler
  • Hệ thống điện thông minh cơ bản, camera, chống sét
  • Sân, cổng, tường rào, hệ thống thoát nước sân vườn

Không gồm Chủ nhà tự chọn

  • Cây xanh, tiểu cảnh, đèn sân vườn
  • Nội thất rời, thiết bị bếp, rèm
  • Thang máy, điều hòa trung tâm, điện mặt trời
  • VAT 8%, phí quản lý khu đô thị

Tính dự toán biệt thự

27Biệt thự đã bàn giao
72 hThử tải nước hồ bơi
5 nămBảo hành chống thấm hầm
1 KTSGiám sát tác giả / công trình
03

Nhà xưởng · nhà kho · công nghiệp

Khung thép tiền chế (Zamil, PEB hoặc gia công tại xưởng Ngọc Hồi), mái tôn PU cách nhiệt, nền bê tông mài xoa tăng cứng chịu tải 3–5 tấn/m², hệ PCCC nghiệm thu, văn phòng kết hợp. Nhận cả hợp đồng EPC từ thiết kế đến hoàn công.

Hạng mụcĐơn giá / m²Quy môTiến độ
Nhà kho 1 tầng, khẩu độ ≤ 24 m1.900.000 – 2.300.000 đ500–5.000 m²60–90 ngày
Nhà xưởng sản xuất, cầu trục 5–10 t Phổ biến2.300.000 – 2.800.000 đ1.000–20.000 m²90–120 ngày
Xưởng 2 tầng sàn deck3.400.000 – 4.200.000 đ1.000–8.000 m²120–150 ngày
Nền bê tông mài tăng cứng (riêng lẻ)380.000 – 520.000 đ≥ 500 m²7–14 ngày
Văn phòng kết hợp trong xưởng4.500.000 – 5.500.000 đtheo sàn+20 ngày

Gồm Trong đơn giá

  • Thiết kế kết cấu thép, thẩm duyệt PCCC
  • Móng cột, nền bê tông dày 150–200 mm, lưới thép
  • Khung thép sơn epoxy 2 lớp, xà gồ Z mạ kẽm
  • Mái tôn PU 50 mm, vách tôn / tường gạch 2 m
  • Máng nước, ống thoát, cửa cuốn công nghiệp
  • Điện chiếu sáng, PCCC vách tường, hoàn công

Không gồm Chủ đầu tư tự chọn

  • Cầu trục, hệ điện động lực 3 pha đến máy
  • Sprinkler tự động, hệ hút khói (báo giá theo thẩm duyệt)
  • San lấp mặt bằng, đường nội bộ, tường rào
  • Trạm biến áp, bể xử lý nước thải
  • VAT 8%

Gửi bản vẽ nhà xưởng

21Nhà xưởng, kho đã bàn giao
48.600 m²Tổng diện tích mái đã lợp
5 t/m²Tải nền tối đa từng làm
84 ngàyXưởng 2.400 m² nhanh nhất
04

Cải tạo · nâng tầng · sửa chữa

Gia cố móng bằng cọc ép neo, nâng tầng bằng khung thép nhẹ hoặc BTCT, thay đổi công năng (nhà ở → văn phòng, homestay), chống thấm, sơn sửa toàn bộ. Thi công theo ca, che chắn bụi để gia đình vẫn ở trong nhà.

Hạng mụcĐơn giáTiến độBảo hành
Sơn sửa, chống thấm toàn nhà1.200.000 – 1.800.000 đ/m² sàn20–35 ngàyChống thấm 5 năm
Cải tạo hoàn thiện toàn bộ (thay gạch, cửa, WC, điện nước) Phổ biến3.200.000 – 4.500.000 đ/m² sàn45–70 ngàyHoàn thiện 2 năm
Nâng tầng khung thép nhẹ + sàn deck4.800.000 – 6.200.000 đ/m² sàn mới40–60 ngàyKết cấu 10 năm
Gia cố móng cọc ép neo1.400.000 – 1.900.000 đ/m dài cọc10–20 ngàyKết cấu 10 năm
Cải tạo văn phòng, cửa hàng (thô + hoàn thiện)2.400.000 – 3.600.000 đ/m² sàn25–50 ngàyHoàn thiện 2 năm

Gồm Trong đơn giá

  • Khảo sát kết cấu hiện trạng, kiểm định nếu nâng tầng
  • Bản vẽ cải tạo, xin phép sửa chữa (nếu thay đổi kết cấu)
  • Phá dỡ, vận chuyển phế thải, che chắn bụi, lưới an toàn
  • Vật tư hoàn thiện theo phụ lục
  • Vệ sinh công nghiệp sau thi công

Không gồm Chủ nhà tự chọn

  • Nội thất rời, thiết bị điện gia dụng
  • Phí thuê chỗ ở tạm (nếu chọn không ở lại)
  • Sửa chữa phần chung của tòa nhà (thang máy, đường ống trục)
  • VAT 8%

Đặt lịch khảo sát miễn phí

16Công trình cải tạo
48 hKhảo sát sau khi liên hệ
1930Ngôi nhà cũ nhất đã gia cố
0Ngày chủ nhà phải dọn đi
Câu hỏi thường gặp

Trước khi ký hợp đồng

Đơn giá theo m² tính diện tích như thế nào?

Diện tích tính giá = tổng sàn các tầng × 100% + móng (băng 30% / cọc 40% / bè 50% diện tích sàn tầng 1) + mái (BTCT 50%, mái tôn 30%, mái ngói 70%) + sân, ban công 50%. Cách tính ghi rõ trong phụ lục hợp đồng và trùng với máy tính dự toán trên trang Báo giá.

Thanh toán chia mấy đợt?

Nhà phố trọn gói thường 7 đợt: 10% khi ký, 20% xong móng, 15% mỗi lần xong sàn tầng 2 và tầng 4, 20% xong thô, 15% xong ốp lát, 5% khi bàn giao. Đợt cuối giữ lại 5% trong 12 tháng bảo hành nếu chủ nhà yêu cầu.

Có thể tự mua vật tư hoàn thiện không?

Có. Chủ nhà chọn gói "phần thô + nhân công hoàn thiện", tự mua gạch, sơn, cửa, thiết bị vệ sinh. Đại Việt cung cấp bảng khối lượng chi tiết để mua đúng số lượng và lịch giao hàng theo tiến độ.

Phát sinh xử lý ra sao?

Chỉ có phát sinh khi chủ nhà ký thay đổi thiết kế hoặc vật tư. Mọi phát sinh lập báo giá trước, ký xác nhận trong nhật ký công trường, tổng hợp thanh toán vào đợt cuối. Địa chất yếu hơn khảo sát (cọc dài hơn) tính theo đơn giá m cọc ghi sẵn trong hợp đồng.

Bảo hành gồm những gì?

Kết cấu chịu lực 10 năm, chống thấm 5 năm, hoàn thiện 2–3 năm tùy gói, thiết bị theo hãng. Có sự cố: gọi hotline, kỹ thuật đến trong 48 giờ, sửa miễn phí nếu do lỗi thi công.

Chưa biết chọn gói nào?

Gửi diện tích và số tầng, kỹ sư gọi lại trong 2 giờ làm việc để tư vấn gói phù hợp ngân sách.