Mỗi sản phẩm có bảng kích thước – chất liệu – gia công và giá khởi điểm (tính cho 5.000 đơn vị, chưa VAT). Tải file mẫu đúng khổ để bắt đầu thiết kế ngay.
Từ 400đ/tờ · hộp 100 tờ couche 300 cán mờ 2 mặt: 95.000đ
In 2 mặt, 4 màu. Đơn từ 100 tờ in kỹ thuật số lấy sau 2 giờ; từ 1.000 tờ chuyển offset cho màu đều và giá tốt hơn. Gia công thêm: ép kim vàng/bạc (+120.000đ/lô), bo góc, dập nổi, cán mờ soft-touch.
| Kích thước | Chất liệu | Giá 100 tờ | Giá 1.000 tờ | Giá 5.000 tờ |
|---|---|---|---|---|
| 90 × 55 mm | Couche 300 gsm | 90.000đ | 550.000đ | 2.000.000đ |
| 90 × 55 mm | Bristol 300 gsm | 99.000đ | 605.000đ | 2.200.000đ |
| 90 × 55 mm | Kraft 250 gsm | 104.000đ | 633.000đ | 2.300.000đ |
| 90 × 55 mm | Giấy mỹ thuật 280 gsm | 144.000đ | 880.000đ | 3.200.000đ |
| 85 × 55 mm | Nhựa PVC 0,5 mm | 288.000đ | 1.760.000đ | 6.400.000đ |
Từ 650đ/tờ · 1.000 tờ A5 couche 150: 1.100.000đ
Tờ rơi phát tay, tờ gấp 2 / gấp 3 (chữ C, chữ Z), menu quán. Couche 150 gsm là chuẩn phát tay; 200–250 gsm cho menu và tờ gấp cầm lâu. Gấp và cán màng tính thêm theo bảng.
| Khổ | Chất liệu | 100 tờ | 1.000 tờ | 5.000 tờ | Gấp |
|---|---|---|---|---|---|
| A5 · 148 × 210 | Couche 150 | 250.000đ | 1.100.000đ | 3.250.000đ | +80đ/tờ |
| A4 · 210 × 297 | Couche 150 | 450.000đ | 1.980.000đ | 5.850.000đ | +100đ/tờ |
| A4 · 210 × 297 | Couche 250 | 585.000đ | 2.574.000đ | 7.605.000đ | +120đ/tờ |
| DL · 99 × 210 | Couche 200 | 230.000đ | 1.012.000đ | 2.990.000đ | — |
| A6 · 105 × 148 | Couche 150 | 150.000đ | 660.000đ | 1.950.000đ | — |
Từ 9.800đ/cuốn · 500 cuốn A4 16 trang: 16.200.000đ
Số trang chia hết cho 4. Đóng ghim giữa đến 48 trang, keo gáy từ 32 trang, lò xo cho sổ tay. Bìa thường cán mờ + ép kim; ruột couche 150 in offset 4 màu. Miễn phí dàn trang lại nếu file gửi thiếu bleed.
| Khổ · số trang | Giấy | 100 cuốn | 500 cuốn | 1.000 cuốn |
|---|---|---|---|---|
| A4 · 8 trang | Ruột C150 · bìa C250 | 2.800.000đ | 9.000.000đ | 14.500.000đ |
| A4 · 16 trang | Ruột C150 · bìa C250 | 5.040.000đ | 16.200.000đ | 26.100.000đ |
| A4 · 24 trang | Ruột C200 · bìa C300 | 8.400.000đ | 27.000.000đ | 43.500.000đ |
| A5 · 16 trang | Ruột C150 · bìa C250 | 3.080.000đ | 9.900.000đ | 15.950.000đ |
Từ 3.600đ/hộp · 500 hộp 15 × 10 × 5 ivory 350: 4.950.000đ
Hộp nắp gài (tuck-end), hộp âm dương, hộp đáy khóa, hộp cửa sổ dán PET. Xưởng có sẵn 40 khuôn bế cỡ phổ biến — dùng khuôn sẵn miễn phí, khuôn mới 350.000–900.000đ. Dán hộp bằng máy, giao dạng dẹt hoặc đã dựng.
| Kích thước | Chất liệu | 100 hộp | 500 hộp | 1.000 hộp | 5.000 hộp |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 × 10 × 5 cm | Ivory 300 | 950.000đ | 3.400.000đ | 5.200.000đ | 18.000.000đ |
| 15 × 10 × 5 cm | Ivory 350 | 1.383.000đ | 4.950.000đ | 7.571.000đ | 26.208.000đ |
| 20 × 15 × 8 cm | Duplex 400 | 1.795.000đ | 6.426.000đ | 9.828.000đ | 34.020.000đ |
| 20 × 15 × 8 cm | Kraft 350 | 1.966.000đ | 7.038.000đ | 10.764.000đ | 37.260.000đ |
| 25 × 20 × 10 cm | Carton sóng E bồi couche | 3.648.000đ | 13.056.000đ | 19.968.000đ | 69.120.000đ |
Từ 3.400đ/túi · 500 túi M couche 200 cán mờ: 4.975.000đ
Túi kraft nâu in 1–2 màu cho cửa hàng thực phẩm; túi couche cán mờ, quai giấy xoắn hoặc dây dù cho thời trang, mỹ phẩm. Đáy và miệng túi bồi bìa cứng, chịu tải 3–5 kg.
| Cỡ (R × C × H) | Chất liệu | 100 túi | 500 túi | 1.000 túi | 5.000 túi |
|---|---|---|---|---|---|
| S · 20 × 25 × 8 | Kraft 150 | 850.000đ | 3.100.000đ | 4.900.000đ | 17.000.000đ |
| M · 25 × 35 × 10 | Couche 200 | 1.262.000đ | 4.602.000đ | 7.277.000đ | 25.245.000đ |
| L · 32 × 42 × 12 | Couche 250 | 1.913.000đ | 6.975.000đ | 11.025.000đ | 38.250.000đ |
| XL · 40 × 45 × 15 | Giấy mỹ thuật 200 | 3.128.000đ | 11.408.000đ | 18.032.000đ | 62.560.000đ |
Từ 190đ/tem · 1.000 tem 5 × 5 decal giấy: 560.000đ
Tem dán sản phẩm, tem bảo hành vỡ, nhãn chai lọ chống nước (PVC), tem trong suốt cho bao bì thủy tinh. Bế theo hình tự do, giao dạng tờ A4 hoặc cuộn cho máy dán tự động.
| Kích thước | Chất liệu | 100 tem | 1.000 tem | 5.000 tem |
|---|---|---|---|---|
| 3 × 3 cm | Decal giấy | 120.000đ | 400.000đ | 950.000đ |
| 5 × 5 cm | Decal giấy | 168.000đ | 560.000đ | 1.330.000đ |
| 4 × 6 cm | Decal PVC | 270.000đ | 900.000đ | 2.137.000đ |
| 5 × 5 cm | Decal trong suốt | 269.000đ | 896.000đ | 2.128.000đ |
| 8 × 10 cm | Decal vỡ (bảo hành) | 562.000đ | 1.872.000đ | 4.446.000đ |
Từ 750đ/chiếc · 1.000 bao thư DL offset 100: 1.100.000đ
Bao thư DL (12 × 22 cm) cho thư, thiệp; A5, A4 cho hồ sơ, hợp đồng. In logo 1 màu đến 4 màu, nắp dán keo hoặc dán sẵn, có cửa sổ trong cho hóa đơn.
| Khổ | Chất liệu | 100 chiếc | 1.000 chiếc | 5.000 chiếc |
|---|---|---|---|---|
| DL · 12 × 22 cm | Offset 100 | 220.000đ | 1.100.000đ | 3.750.000đ |
| DL · 12 × 22 cm | Kraft 120 | 275.000đ | 1.375.000đ | 4.687.000đ |
| A5 · 16 × 23 cm | Offset 120 | 354.000đ | 1.771.000đ | 6.037.000đ |
| A4 · 25 × 35 cm | Offset 120 | 556.000đ | 2.783.000đ | 9.487.000đ |
Từ 3.900đ/tờ · 100 poster A3 couche 150: 1.200.000đ
Poster sự kiện, treo cửa hàng, standee. A3–A2 in offset/kỹ thuật số; A1–A0 in phun mực UV. PP cán bóng chống nước dùng ngoài trời 6–12 tháng. Kèm khung X 60 × 160 (+85.000đ) hoặc standee cuốn.
| Khổ | Chất liệu | 50 tờ | 100 tờ | 500 tờ | 1.000 tờ |
|---|---|---|---|---|---|
| A3 · 297 × 420 | Couche 150 | 600.000đ | 1.200.000đ | 3.750.000đ | 5.800.000đ |
| A3 · 297 × 420 | PP cán bóng | 1.020.000đ | 2.040.000đ | 6.375.000đ | 9.860.000đ |
| A2 · 420 × 594 | Couche 200 | 1.311.000đ | 2.622.000đ | 8.193.000đ | 12.673.000đ |
| A1 · 594 × 841 | PP cán bóng | 3.672.000đ | 7.344.000đ | 22.950.000đ | 35.496.000đ |
Nhận PDF, AI, PSD, CDR, INDD. Chưa có file? Đội thiết kế dựng mẫu miễn phí cho đơn từ 1.000.000đ.